The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 10 › Giăng 10:14

Giăng 10:14

Ta là người chăn hiền lành, ta quen chiên ta, và chiên ta quen ta,

Kinh Thánh (Tiếng Việt)

In The King James Version

I am the good shepherd, and know my sheep, and am known of mine.

In Context

13Aáy vì nó là kẻ chăn thuê, chẳng lo lắng chi đến chiên.

15cũng như Cha biết ta và ta biết Cha vậy; ta vì chiên ta phó sự sống mình.

Read all of Giăng 10

Cross References

Psalms 1:6Vì Đức Giê-hô-va biết đường người công bình, Song đường kẻ ác rồi bị diệt vong.

John 10:11Ta là người chăn hiền lành; người chăn hiền lành vì chiên mình phó sự sống mình.

John 17:3Vả, sự sống đời đời là nhìn biết Cha, tức là Đức Chúa Trời có một và thật, cùng Jêsus Christ, là Đấng Cha đã sai đến.

2 Corinthians 4:6Vì Đức Chúa Trời, là Đấng có phán: Sự sáng phải soi từ trong sự tối tăm! đã làm cho sự sáng Ngài chói lòa trong lòng chúng tôi, đặng sự thông biết về vinh hiển Đức Chúa Trời soi sáng nơi mặt Đức Chúa Jêsus Christ.

Ephesians 3:19và được biết sự yêu thương của Đấng Christ, là sự trổi hơn mọi sự thông biết, hầu cho anh em được đầy dẫy mọi sự dư dật của Đức Chúa Trời.

2 Timothy 1:12ấy lại là cớ mà ta chịu khổ. Nhưng ta chẳng hề hổ thẹn vì biết ta đã tin Đấng nào, chắc rằng Đấng ấy có quyền phép giữ sự ta đã phó thác cho đến ngày đó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)

Study Giăng 10:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 10:13Giăng 10Giăng 10:15 →